image
image
image
image
image
image
image
image
image

TOYOTA VIOS , 1.5 G (CVT)

622.000.000 (VNĐ)

  • 2017

    Năm Sản Xuất

  • Xăng

    Loại Nhiên Liệu

  • 5

    Số Chỗ Ngồi

VIOS Thế hệ đột phá là sự thay đổi toàn diện với đường nét thiết kế năng động hoà quyện cùng không gian nội thất khoáng đạt, tiện nghi.

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4410 x 1700 x 1475
  Chiều dài cơ sở mm
2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe mm
133
  Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,1
  Trọng lượng không tải kg
1103
  Trọng lượng toàn tải kg
1500
Động cơ Loại động cơ  
4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT - i
  Dung tích công tác cc
1496
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
79 (107)/6000
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
140/4200
  Dung tích bình nhiên liệu L
42L
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4
Hệ thống truyền động    
FWD
Hộp số    
Hộp số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước  
Độc lập McPherson
  Sau  
Dầm xoắn
Vành & Lốp xe Loại vành  
Mâm đúc
  Kích thước lốp  
185/60R15
Phanh Trước  
Đĩa thông gió 15 inch
  Sau  
Đĩa đặc 14 inch
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
7,78
  Ngoài đô thị lít / 100km
4,84
  Kết hợp lít / 100km
5,9
Khoang hành lý m3  
0.506

Tay lái Loại tay lái  
3 chấu
  Chất liệu  
Bọc da, mạ bạc
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Điều chỉnh âm thanh
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 2 hướng ( lên, xuống )
  Trợ lực lái  
Trợ lực điện/EPS
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất    
Piano black
Tay nắm cửa trong    
Mạ bạc
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ  
Analog
  Đèn báo chế độ Eco  
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
  Chức năng báo vị trí cần số  
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Chất liệu bọc ghế    
Da (Đục lỗ)
Ghế trước Loại ghế  
Thường
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh tay 6 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập 60:40
  Tựa tay hàng ghế thứ hai  

Ốp hướng gió Cản trước  
  Cản sau  
Ốp sườn Trái  
  Phải  
Biểu tượng TRD    
Tem TRD dán sườn xe    
Vành đúc (hình dáng mới)    
Hình dáng mới
Cánh hướng gió khoang hành lý    
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
Halogen; Kiểu đèn chiếu
  Đèn chiếu xa  
Halogen; Kiểu đèn chiếu
  Đèn vị trí  
Halogen; Kiểu đèn chiếu
Cụm đèn sau    
Đèn báo phanh trên cao    
Đèn sương mù Trước  
  Sau  
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
  Chức năng gập điện  
  Tích hợp đèn báo rẽ  
  Mạ Crôm  
Cùng màu thân xe
Gạt mưa gián đoạn    
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau    
Ăng ten    
Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài    
Cùng màu thân xe

Hệ thống điều hòa    
Tự động
Hệ thống âm thanh Loại loa  
Loại thường
  Đầu đĩa  
CD 1 đĩa
  Số loa  
6
  Cổng kết nối AUX  
  Cổng kết nối USB  
  Kết nối Bluetooth  
Chức năng khóa cửa từ xa    
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có ( 1 chạm và chống kẹt bên người lái )

TIỆN ÍCH TRANG BỊ
HỆ THỐNG ABS
HỆ PHỐNG PHANH KHẨN CẤP BA
HỆ THỐNG GA TỰ ĐỘNG
CHÌA KHÓA THÔNG MINH, START STOP
MÀN HÌNH TRUNG TÂM
CAMERA LÙI/td>
KHÓA ĐIỀU KHIỂN TỪ XA
HỆ THỐNG EBD
CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ EBS
Driver Airbag
PHANH TAY ĐIỆN TỬ
CẢNH BÁO VA CHẠM

DÒNG XE TƯƠNG TỰ

TOYOTA VIOS , E (MT)

$564.000.000VNĐ

  • 5
  • 2017
  • Xăng
TOYOTA VIOS , E (CVT)

$588.000.000VNĐ

  • 5
  • 2017
  • Xăng
TOYOTA VIOS , 1.5 G (CVT)

$622.000.000VNĐ

  • 5
  • 2017
  • Xăng
TOYOTA VIOS , 1.5 TRD (CVT)

$644.000.000VNĐ

  • 5
  • 2017
  • Xăng