Khuyến mãi

Video

Toyota FT86

Thống kê

Đang online: 14
Truy cập hôm nay: 1,178
Lượt truy cập: 2,025,938

HILUX > HILUX Q

Thiết kế lưới tản nhiệt mạ chrome dạng thanh ngang sắp xếp dày dặn được đánh giá là tinh tế và trông “hầm hố” hơn, nắp ca pô được dập đường gân nổi bật tăng độ cứng và “trông” thể thao hơn. Cản sau cũng được thiết kế lại, hệ thống khung gầm của Hilux 2016 sử dụng cấu trúc khung gầm hoàn toàn mới FIRM (Frame with Intergrated Rigidity Mechanism) dày hơn, chịu tải tốt hơn, ngoài ra còn giảm thiểu độ ồn và sóc

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
LED, kiểu bóng chiếu
  Đèn chiếu xa  
Halogen, phản xạ đa chiều
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
LED
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
  Hệ thống điều chỉnh góc chiếu  
Tự động
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Cụm đèn sau    
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
  Chức năng gập điện  
  Tích hợp đèn báo rẽ  
  Mạ Crôm  
Gạt mưa gián đoạn    
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau    
Ăng ten    
Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài    
Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau    
Có ( Trước/sau)
Tay lái Loại tay lái  
3 chấu
  Chất liệu  
Da
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 4 hướng
  Trợ lực lái  
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất    
Ốp mạ bạc
Tay nắm cửa trong    
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ  
Optitron
  Đèn báo chế độ Eco  
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
  Chức năng báo vị trí cần số  
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Màn hình TFT 4.2- inch
Chất liệu bọc ghế    
Da
Ghế trước Loại ghế  
Loại thường
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh điện 8 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Cố định
  Tựa tay hàng ghế thứ hai  
Tích hợp khay để cốc

liên hệ : 0901 206 889 để có giá giảm tốt nhất.

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
5330 x 1855 x 1815
  Chiều dài cơ sở mm
3085
  Khoang chở hàng mm x mm x mm
1525 x 1540 x 480
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 / 1550
  Khoảng sáng gầm xe mm
310
  Góc thoát (Trước/ sau) Độ
31/26
  Bán kính vòng quay tối thiểu m
6.2
  Trọng lượng không tải kg
2095
  Trọng lượng toàn tải kg
2890
Động cơ Loại động cơ  
Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên
  Dung tích công tác cc
2755
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
130(174)/3400
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
450/1600-2000
  Dung tích bình nhiên liệu L
80
Chế độ lái ECO / POWER    
Hệ thống truyền động    
4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số    
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước  
Độc lập tay đòn kép
  Sau  
Nhíp lá
Vành & Lốp xe Loại vành  
Mâm đúc
  Kích thước lốp  
265/65 R17
Phanh Trước  
Đĩa thông gió
  Sau  
Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4