Khuyến mãi

Video

Toyota FT86

Thống kê

Đang online: 43
Truy cập hôm nay: 1,626
Lượt truy cập: 1,288,790

YARIS > YARIS E

TOYOTA YARIS 2016 MỚI - GIÁ XE YARIS E MỚI: 636.000.000
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
Halogen phản xạ đa hướng
  Đèn chiếu xa  
Halogen phản xạ đa hướng
Cụm đèn sau    
Đèn báo phanh trên cao    
Có (LED)
Đèn sương mù Trước  
  Sau  
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
Không
  Chức năng gập điện  
Không
  Tích hợp đèn báo rẽ  
Không
  Mạ Crôm  
Cùng màu thân xe
Gạt mưa gián đoạn    
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau    
Ăng ten    
Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài    
Cùng màu thân xe
Tay lái Loại tay lái  
3 chấu
  Chất liệu  
Urethan, mạ bạc
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Không
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 2 hướng
  Trợ lực lái  
Điện
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất    
Cùng màu nội thất
Tay nắm cửa trong    
Mạ Crom
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ  
Analog
  Đèn báo chế độ Eco  
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
  Chức năng báo vị trí cần số  
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Chất liệu bọc ghế    
Nỉ thường
Ghế trước Loại ghế  
Loại thường
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh tay 6 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập cả băng, ngả lưng ghế
     
 
HỖ TRỢ GIAO XE TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG Ở XA,HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM
 
TOYOTA VIỆT NAM VỪA CHO RA MẮT DÒNG XE YARIS MỚI 2016 HOÀN TOÀN MỚI VÀO NGÀY 10/10/2016. TOYOTA YARIS 2016  NHẬP KHẨU HOÀN TOÀN TỪ THÁI LAN . TOYOTA YARIS 2016 MỚI VỚI THIẾT KẾ HOÀN TOÀN MỚI THẬT SỰ ĐÁP ỨNG ĐƯỢC NHU CẦU CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG.
LIÊN HỆ 0901 206 889 ĐỂ ĐƯỢC GIẢM GIÁ TỐT NHẤT
 

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4115 x 1700 x 1475
  Chiều dài cơ sở mm
2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe mm
135
  Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,1
  Trọng lượng không tải kg
1070
  Trọng lượng toàn tải kg
1500
Động cơ Loại động cơ  
2 NR-FE, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-i kép
  Dung tích công tác cc
1496
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
79 (107) / 6000
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
140 / 4200
  Dung tích bình nhiên liệu L
42L
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu trước/FF
Hộp số    
Hộp số vô cấp với 7 cấp ảo
Hệ thống treo Trước  
MarPherson với thanh cân bằng
  Sau  
Dầm xoắn với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành  
Mâm đúc (Alloy)
  Kích thước lốp  
185/60R15
Phanh Trước  
Đĩa thông gió
  Sau  
Đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
7
  Ngoài đô thị lít / 100km
4,9
  Kết hợp lít / 100km
5,7

 

   

Yaris G

Yaris E

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C (mm)

4115 x 1700 x 1475

4115 x 1700 x 1475

 

Chiều dài cơ sở (mm)

2550

2550

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

149

149

 

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,1

5,1

 

Trọng lượng không tải (kg)

1050 - 1065

1040 - 1055

 

Trọng lượng toàn tải (kg)

1500

15000

Động cơ

Loại động cơ

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i

 

Dung tích công tác (cc)

1497

1497

 

Công suất tối đa (mã lực@vòng/ phút)

84/6000

84/ 6000

 

Mô men xoắn tối đa (Nm@ vòng/ phút)

121/4400

121 / 4400

Hệ thống truyền động

 

Cầu trước

Cầu trước

Hộp số

 

4 cấp

Tự động 4 cấp

Hệ thống treo

Trước

Độc lập, kiểu Macpherson

Độc lập, kiểu Macpherson

 

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

Vành & Lốp xe

Loại vành

Vành đúc

Vành đúc

 

Kích thước lốp

185/60R15

185/60R15

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

 

Sau

Đĩa

Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

 

Euro 4

Euro 4

   

Yaris G

Yaris E

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

Halogen dạng bóng chiếu

Halogen phản xạ đa chiều

 

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Cụm đèn sau

 

Loại thường

Loại thường

Đèn phanh thứ ba

 

LED

LED

Đèn sương mù

 

 

Sau

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

 

Chức năng gập điện

-

 

Tích hợp đèn báo rẽ

-

Gạt mưa gián đoạn

 

Chức năng sấy kính sau

 

Ăng ten

 

Cột ngắn trên nóc

Cột ngắn trên nóc

Tay nắm cửa ngoài

 

Mạ crôm

Cùng màu thân xe

   

Yaris G

Yaris E

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

3 chấu

 

Chất liệu

Da

Da

 

Nút bấm điều khiển tích hợp

-

 

Điều chỉnh

Chỉnh tay cao thấp

Chỉnh tay cao thấp

 

Trợ lực lái

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

 

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

 

Ốp nhựa & màu Bạc

Nhựa

Tay nắm cửa trong

 

Mạ crôm

Nhựa

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

Loại thường

Loại thường

 

Chức năng báo vị trí cần số

Có (meter)

Có (meter)

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

-

Chất liệu bọc ghế

 

Nỉ cao cấp

Nỉ

Ghế trước

Loại ghế

Loại thường

Loại thường

 

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

 

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Gập cả băng, ngả lưng ghế

Gập cả băng, ngả lưng ghế

   

Yaris G

Yaris E

TIỆN NGHI

Hệ thống điều hòa

 

Tự động

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Loại loa

Loại thường

Loại thường

 

Đầu đĩa

DVD 1 đĩa

CD 1 đĩa

 

Số loa

6

4

 

Cổng kết nối AUX

 

Cổng kết nối USB

 

Kết nối Bluetooth

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

 

-

Chức năng mở cửa thông minh

 

-

Chức năng khóa cửa từ xa

 

Cửa sổ điều chỉnh điện

 

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống báo động

 

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

 

-

   

Yaris G

Yaris E

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 

   

Yaris G

Yaris E

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Dây đai an toàn

 

3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)

3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)