Khuyến mãi

Video

Toyota FT86

Thống kê

Đang online: 131
Truy cập hôm nay: 3,502
Lượt truy cập: 803,879

INNOVA > INNOVA V

Toyota Innova 2016 V là phiên bản số tự động 7 chỗ. Đây là phiên bản mà Toyota Việt nam nhắm tới các gia đình cũng như các công ty yêu cầu về một chiếc xe đa dụng đẳng cấp nhưng vẫn giữ được những ưu điểm của dòng xe Toyota Innova danh tiếng: Đó là sự bền bỉ, tiết kiệm và giá trị bán lại cao. Innova 2017 G hơn hẳn phiên bản innova E số sàn nhưng lại thua kém về trang thiết bị so với bản Innova V số tự động cao cấp (bản V-7 chỗ). Giá xe Toyota Innova V tại thời điểm này là 995.000.000 đồng

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
LED, dạng thấu kính
  Đèn chiếu xa  
Halogen, phản xạ đa chiều
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
  Hệ thống điều chỉnh góc chiếu  
Tự động
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Cụm đèn sau    
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
  Chức năng gập điện  
  Tích hợp đèn báo rẽ  
  Mạ Crôm  
Cánh hướng gió cản sau    
Cánh hướng gió cản trước    
Cánh hướng gió khoang hành lý    
Gạt mưa gián đoạn    
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau    
Ăng ten    
Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài    
Mạ crôm

Giá bán : 995.000.000đ hỗ trợ giao xe tận nơi cho khách hàng ở xa, hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm

Liên hệ 0901 206 889  để có giá tốt nhất

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE INNOVA 2.0V 2017 

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795
  Chiều dài cơ sở mm
2750
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540
  Khoảng sáng gầm xe mm
178
  Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/ 25
  Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
  Trọng lượng không tải kg
1755
  Trọng lượng toàn tải kg
2330
Động cơ Loại động cơ  
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
  Dung tích công tác cc
1998
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000
  Dung tích bình nhiên liệu L
55
Hộp số    
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước  
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
  Sau  
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành  
Mâm đúc
  Kích thước lốp  
215/55R17
Phanh Trước  
Đĩa thông gió
  Sau  
Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
11.4
  Ngoài đô thị lít / 100km
7.8
  Kết hợp lít / 100km
9.1