Khuyến mãi

Video

Toyota FT86

Thống kê

Đang online: 48
Truy cập hôm nay: 3,066
Lượt truy cập: 1,625,074

INNOVA > INNOVA G AT

Toyota Innova 2017 G là phiên bản số tự động 8 chỗ. Đây là phiên bản mà Toyota Việt nam nhắm tới các gia đình cũng như các công ty yêu cầu về một chiếc xe đa dụng đẳng cấp nhưng vẫn giữ được những ưu điểm của dòng xe Toyota Innova danh tiếng: Đó là sự bền bỉ, tiết kiệm và giá trị bán lại cao. Giá xe Toyota Innova G tại thời điểm hiện tại là 859 triệu đồng.

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
Halogen phản xạ đa chiều
  Đèn chiếu xa  
Halogen phản xạ đa chiều
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
Không
  Hệ thống điều chỉnh góc chiếu  
Chỉnh tay
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Không
Cụm đèn sau    
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
  Chức năng gập điện  
  Tích hợp đèn báo rẽ  
  Mạ Crôm  
Không
Cánh hướng gió cản sau    
Cánh hướng gió cản trước    
Cánh hướng gió khoang hành lý    
Gạt mưa gián đoạn    
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau    
Ăng ten    
Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài    
Cùng màu thân xe

Loại xe:           Innova 2.0G AT - Số tự động

Giá bán:          859.000.000 VNĐ

Giảm giá: Vui lòng gọi ngay Hotline 0901 206 889  để có giá giảm tốt nhất.

QUÀ TẶNG KÈM THEO:

  1. Áo trùm xe
  2. Bao tay lái
  3. Nước hoa
  4. Bình chữa lửa
  5. Tappi sàn
  6. Che nắng
  7. Phiếu nhiên liệu 200.000 VNĐ
  8. Phiếu thay lọc dầu miễn phí
  9. Đĩa CD

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE INNOVA 2.0G(AT) 2013

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795
  Chiều dài cơ sở mm
2750
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540
  Khoảng sáng gầm xe mm
178
  Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
  Trọng lượng không tải kg
1720-1725
  Trọng lượng toàn tải kg
2370
Động cơ Loại động cơ  
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
  Dung tích công tác cc
1998
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000
  Dung tích bình nhiên liệu L
55
Hộp số    
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước  
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
  Sau  
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành  
Mâm đúc
  Kích thước lốp  
205/65R16
Phanh Trước  
Đĩa thông gió
  Sau  
Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4