TOYOTA YARIS

Giá từ 592.000.000 VNĐ Sở hữu diện mạo thể thao ấn tượng cùng không gian nội thất hiện đại rộng rãi, YARIS Thế hệ đột phá là biểu tượng cho sự tiện nghi và tính ứng dụng cao, dễ dàng di chuyển trên mọi con đường nhỏ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4115 x 1700 x 1475 4115 x 1700 x 1475
Kích thước Chiều dài cơ sở mm
2550 2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1475/1460 1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe mm
135 135
  Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,1 5,1
  Trọng lượng không tải kg
1070 1080
  Trọng lượng toàn tải kg
1500 1500
Động cơ Loại động cơ  
2 NR-FE, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-i kép 2 NR-FE, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-i kép
  Dung tích công tác cc
1496 1496
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
79 (107) / 6000 79 (107) / 6000
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
140 / 4200 140 / 4200
  Dung tích bình nhiên liệu L
42L 42L
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4 Euro 4
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu trước/FF Dẫn động cầu trước/FF
Hộp số    
Hộp số vô cấp với 7 cấp ảo Hộp số vô cấp với 7 cấp ảo
Hệ thống treo Trước  
MarPherson với thanh cân bằng MarPherson với thanh cân bằng
  Sau  
Dầm xoắn với thanh cân bằng Dầm xoắn với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành  
Mâm đúc (Alloy) Mâm đúc (Alloy)
  Kích thước lốp  
185/60R15 185/60R15
Phanh Trước  
Đĩa thông gió Đĩa thông gió
  Sau  
Đĩa đặc Đĩa đặc
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
7 7
  Ngoài đô thị lít / 100km
4,9 4,9
  Kết hợp lít / 100km
5,7 5,7

Tay lái Loại tay lái  
3 chấu 3 chấu
  Chất liệu  
Urethan, mạ bạc Bọc da, mạ bạc
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Không Điều chỉnh âm thanh
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng
  Trợ lực lái  
Điện Điện
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất    
Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất
Tay nắm cửa trong    
Mạ Crom Mạ Crom
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ  
Analog Analog
  Đèn báo chế độ Eco  
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
  Chức năng báo vị trí cần số  
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Chất liệu bọc ghế    
Nỉ thường Nỉ cao cấp
Ghế trước Loại ghế  
Loại thường Loại thường
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập cả băng, ngả lưng ghế Gập lưng ghế 60 : 40

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
Halogen phản xạ đa hướng Halogen, kiểu đèn chiếu
  Đèn chiếu xa  
Halogen phản xạ đa hướng Halogen, kiểu đèn chiếu
Cụm đèn sau    
Đèn báo phanh trên cao    
Có (LED) Có (LED)
Đèn sương mù Trước  
  Sau  
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
  Chức năng gập điện  
Không
  Tích hợp đèn báo rẽ  
Không
  Mạ Crôm  
Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa gián đoạn    
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau    
Ăng ten    
Dạng cột Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài    
Cùng màu thân xe Mạ crôm

Hệ thống chống bó cứng phanh    
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước  
Dây đai an toàn    
3 điểm 3 điểm
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ    
Có (Người lái và hành khách phía trước) Có (Người lái và hành khách phía trước)

Hệ thống điều hòa    
Chỉnh tay Tự động
Hệ thống âm thanh Loại loa  
Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa  
CD 1 đĩa DVD 1 đĩa
  Số loa  
4 6
  Cổng kết nối AUX  
  Cổng kết nối USB  
  Kết nối Bluetooth  
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm    
Không
Chức năng khóa cửa từ xa    
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có, 1 chạm lên và chống kẹt (ghế lái) Có, 1 chạm lên và chống kẹt (ghế lái)

Hệ thống báo động    
Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ    
Không

MÀU SẮC XE